cầu bến
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công trình xây dựng ở bờ sông, bờ biển: "cầu bến" là một kết cấu nhô ra hoặc dọc theo bờ nước, được xây dựng để tàu thuyền cập vào, bốc dỡ hàng hóa hoặc cho hành khách lên xuống.
- Nơi tàu thuyền neo đậu: "cầu bến" còn dùng để chỉ địa điểm cụ thể nơi các phương tiện thủy dừng lại để thực hiện các hoạt động vận tải đường thủy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cầu bến này được xây dựng để phục vụ tàu chở hàng. (Công trình này được thiết kế cho tàu thuyền cập bến và bốc dỡ hàng.)
- Họ đứng trên cầu bến chờ tàu cập bến. (Họ đứng ở nơi tàu thuyền neo đậu và chờ tàu đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cầu bến hàng hải": công trình chuyên dụng trong lĩnh vực vận tải biển, thường có quy mô lớn, trang bị thiết bị hiện đại để xử lý hàng hóa.
- Cầu bến hàng hải tại cảng Sài Gòn có thể tiếp nhận tàu container trọng tải lớn. (Công trình này được thiết kế đặc biệt cho tàu biển lớn.)
"cầu bến du lịch": loại cầu bến phục vụ tàu du lịch, thường có thiết kế thẩm mỹ và tiện nghi cho hành khách.
- Cầu bến du lịch ở vịnh Hạ Long thu hút nhiều du khách. (Nơi neo đậu tàu du lịch với cảnh quan đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
Bến (danh từ): nơi tàu thuyền đỗ, lấy hoặc trả hàng, hành khách.
- Bến xe, bến phà. (Điểm dừng của phương tiện vận tải.)
Cầu tàu (danh từ): công trình nhô ra biển hoặc sông để tàu cập bến; đồng nghĩa với "cầu bến" trong một số ngữ cảnh.
- Cầu tàu số 3 đang được sửa chữa. (Công trình neo đậu tàu thuyền.)
Từ đồng nghĩa
- Bến tàu: nơi tàu thuyền đỗ, thường dùng trong ngữ cảnh giao thông đường thủy.
- Cảng: khu vực có nhiều cầu bến, trang bị cơ sở hạ tầng cho tàu thuyền và hàng hóa.
Thành ngữ liên quan
- Cầu bến vắng khách: tình trạng cầu bến không có tàu thuyền cập bến, ít hoạt động.
- Sau mùa du lịch, cầu bến vắng khách. (Nơi neo đậu tàu thuyền không có tàu đến.)